diễu binh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Diễu binh là hành động của một lực lượng (thường là quân đội, cảnh sát, hoặc các tổ chức) di chuyển một cách chỉnh tề, theo hàng ngũ, đi đều bước trước lễ đài hoặc trên đường phố trong một dịp lễ lớn, nghi lễ trọng thể nhằm biểu dương sức mạnh, kỷ luật và tinh thần.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Các đơn vị quân đội sẽ diễu binh qua Quảng trường Ba Đình trong Lễ Quốc khánh 2/9.
- Sau phần diễn văn, nghi thức diễu binh chính thức bắt đầu.
- Đoàn diễu binh của lực lượng vũ trang đi qua trong tiếng nhạc hùng tráng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tổ chức diễu binh": chỉ việc thực hiện, điều hành một cuộc diễu binh.
- Thành phố đã tổ chức diễu binh nhân kỷ niệm ngày giải phóng.
- "đoàn diễu binh": chỉ tập thể, hàng ngũ đang thực hiện nghi thức này.
- Đoàn diễu binh gồm các chiến sĩ thuộc nhiều binh chủng khác nhau.
Biến thể và từ gần giống
- Diễu hành (động từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ việc đi thành đoàn, thường có trang trí, biểu ngữ, trong các lễ hội, mít tinh; không nhất thiết mang tính chất quân sự nghiêm trang như "diễu binh".
- Học sinh các trường tham gia diễu hành trong ngày khai giảng.
- Duyệt binh (động từ): chỉ nghi thức cấp chỉ huy kiểm tra, thị sát hàng ngũ quân đội; thường đi kèm với "diễu binh".
- Lãnh đạo đã tiến hành nghi thức duyệt binh trước khi các đơn vị bắt đầu diễu binh.
Từ đồng nghĩa
- Diễu qua (trong ngữ cảnh trang trọng): di chuyển qua một cách long trọng, có tổ chức.
- Hành binh (từ cũ, ít dùng): hành quân, di chuyển của quân đội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến riêng cho từ "diễu binh")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến riêng cho từ "diễu binh")
- đgt. Nói quân đội, hàng ngũ chỉnh tề, đi đều trước lễ đài và trên đường phố nhân một ngày lễ lớn: Bộ đội diễu binh trong ngày quốc khánh.